Home / Ngày tốt chuyển nhà / 12 Ngày Tốt Chuyển Nhà, Nhập Trạch Tháng 9 Năm 2018

12 Ngày Tốt Chuyển Nhà, Nhập Trạch Tháng 9 Năm 2018

Xin chào các bạn! Xem Tuổi Online 365 là một trong tin tức phong thủy tổng hợp về các lĩnh vực xem ngày tốt, tử vi, tình duyên, xem bói, xem tuổi,…Hôm nay, chúng tôi sẽ gửi đến bạn đọc danh sách các ngày tốt chuyển nhà, ngày tốt nhập trạch, ngày tốt chuyển văn phòng tháng 9 năm 2018 trong bài viết dưới đây để các bạn tham khảo.

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2018

12 ngay tot chuyen nha nhap trach thang 9 nam 2018

Lý do bạn nên chọn ngày lành tháng tốt trước khi chuyển nhà?

Nếu bạn chọn được giờ đẹp, ngày lành tháng tốt hợp với tuổi của mình để chuyển nhà nhập trạch thì cuộc sống, sự nghiệp, sức khỏe, gia đình, con cái,….đều gặp may mắn. Đặc biệt, giúp bạn tránh được những điều không may mắn cho nên việc xem ngày tốt xấu là rất quan trọng.

Khái quát các ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2018 

1 . Thứ Hai, Ngày 3/9/2018  – Âm lịch: 24/7/2018
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Xử thử
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt: Thiên đức hợp, Mẫu thương, Dương đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kính an, Tư mệnh
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Thiên cẩu, Cửu không
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Nhị thập bát tú: Sao Tâm
Việc nên làm: Sao Tâm là hung tú, mọi việc phải thận trọng, giữ gìn.
Việc không nên làm: Kỵ giao dịch, ký kết, hôn nhân bất lợi, tranh chấp thua thiệt, xây cất, chôn cất đều không tốt.
Ngoại lệ: Vào ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể làm các việc nhỏ.

2. Thứ Tư, Ngày 5/9/2018 – Âm lịch: 26/7/2018
Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Xử thử
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Định
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt: Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Phúc sinh, Thanh long, Minh phệ
Sao xấu: Tử khí, Cửu hổ, Phục nhật
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Nhị thập bát tú: Sao Cơ
Việc nên làm: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, giàu sang thịnh vượng, khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh…)
Việc không nên làm: Kỵ đóng giường, lót giường, đi thuyền.
Ngoại lệ: Sao Cơ vào ngày Thân, Tý, Thìn thì trăm việc kỵ, riêng vào ngày Tý thì có thể tạm dùng.
Vào ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng tốt cho việc dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt, kết dứt điều hung hại.

3. Thứ Năm, Ngày 6/9/2018 – Âm lịch: 27/7/2018
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Xử thử
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường
Sao xấu: Tiểu hao, Ngũ mộ
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
Nhị thập bát tú: Sao Đẩu
Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, nhất là hôn sự, sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi trồng trọt, công tác thủy lợi, xây mộ, sửa chữa phần mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu tài, công danh.
Việc không nên làm: Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Sao Đẩu vào ngày Tị mất sức. Vào ngày Dậu tốt.
Sao Đẩu Đăng Viên vào ngày Sửu nhưng lại phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài. Nhưng tốt cho các việc xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.

4. Chủ Nhật, Ngày 9/9/2018 – Âm lịch: 30/7/2018
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương, Kính an
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Việc nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày này.
Việc không nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều không thuận, nhất là cưới gả, xây cất, khai trương, đào kênh, trổ cửa, tháo nước.
Ngoại lệ: Sao Hư gặp Huyền Nhật tức vào các ngày 7, 8, 22, 23 thì phạm Diệt Một, nên kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, nhất là đi thuyền.
Sao Hư Đăng Viên vào ngày Tý nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài. Nhưng tốt cho các việc cai sữa trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, kết dứt điều hung hại.
Sao Hư vào ngày Thân, Thìn đều tốt, nhưng tốt nhất là ngày Thìn. Các ngày Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tý, Canh Tý có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, thì 5 ngày kia kỵ chôn cất.

5. Thứ Ba, Ngày 11/9/2018 – Âm lịch: 2/8/2018
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt: Phúc sinh, Kim quĩ, Minh phệ
Sao xấu: Thiên canh, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Cửu khảm, Cửu tiêu
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Việc nên làm: Vạn sự tốt lành, tốt nhất về công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh, cưới gả, các việc thủy lợi, đi thuyền, khai hoang.
Việc không nên làm: Sao Thất Đại Cát, không kiêng kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Sao Thất Đăng Viên vào ngày Ngọ, rất hiển đạt.
Sao Thất vào ngày Dần, Tuất nhìn chung đều rất tốt. Riêng ngày Mậu Dần, Giáp Dần, Canh Dần không tốt vì phạm Phục Đoạn Sát.

6. Thứ Tư, Ngày 12/9/2018 – Âm lịch: 3/8/2018
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Hướng tài thần: Đông, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt: Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Bát phong, Cửu không, Thổ phủ, Bát chuyên
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Việc nên làm: Vạn sự tốt lành, tốt nhất cho việc hôn nhân, kinh doanh, buôn bán, khai trương, xuất hành, may áo, làm việc thiện, xây cất, chôn cất, làm thủy lợi, chặt cỏ phá đất.
Việc không nên làm: Sao Bích toàn kiết, không kiêng kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Sao Bích vào các ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Đặc biệt là ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.

7. Thứ Sáu, Ngày 14/9/2018 – Âm lịch: 5/8/2018
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Đông
Sao tốt: Thiên ân, Quan nhật, Lục nghi, Ích hậu, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao, Tiểu hội
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, người của đều hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi, tốt cho dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, trổ cửa, các việc thủy lợi, may áo.
Việc không nên làm: Kỵ đóng giường, lót giường, đi đường thủy.
Ngoại lệ: Sao Lâu Đăng Viên vào ngày Dậu, tạo tác đại lợi. Vào ngày Tị gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt thì tốt trung bình.
Sao Lâu vào ngày cuối tháng thì phạm Diệt Một: Kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.

8 Thứ Hai, Ngày 17/9/2018 – Âm lịch: 8/8/2018
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Tây, Hỷ thần: Nam, Hạc thần: Đông
Sao tốt: Thiên ân, Tứ tướng, Thời đức, Âm đức, Dân nhật, Ngọc vũ, Tư mệnh, Minh phệ
Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt, chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi, tốt cho khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng, nuôi tằm, dựng cửa, chặt cỏ phát đất, chôn cất, việc liên quan tới thủy lợi.
Việc không nên làm: Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Sao Tất vào các ngày Thân, Tý, Thìn đều rất tốt. Đặc biệt vào ngày Thân mà cưới hỏi, chôn cất thì đại cát.

9. Thứ Tư, Ngày 19/9/2018 – Âm lịch: 10/8/2018
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Đông
Sao tốt: Nguyệt không, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long, Minh phệ
Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao, Tứ phế, Qui kị, Bát chuyên
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Việc nên làm: Chủ về vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán phát tài, tốt cho xây cất nhà, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi.
Việc không nên làm: Kỵ cưới gả, chôn cất, kết giao.
Ngoại lệ: Sao Sâm Đăng Viên vào ngày Tuất nên phó nhậm, cầu công danh, cầu tài.

10. Thứ Năm, Ngày 20/9/2018 – Âm lịch: 11/8/2018
Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Đông Nam, Hỷ thần: Tây Bắc, Hạc thần: Đông
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ phế, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Việc nên làm: Thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi, tốt cho việc xây dựng nhà cửa, nhậm chức, nhập học, đi thuyền, đào mương.
Việc không nên làm: Kỵ chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
Ngoại lệ: Sao Tỉnh vào ngày Hợi, Mão, Mùi vạn sự tốt lành.

11. Chủ Nhật, Ngày 23/9/2018 – Âm lịch: 14/8/2018
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thu phân
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Bắc, Hỷ thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
Sao tốt: Bất tương, Phúc sinh, Kim quĩ
Sao xấu: Thiên canh, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Tứ hao, Cửu khảm, Cửu tiêu
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Việc nên làm: Tốt cho việc xây dựng
Việc không nên làm: Kỵ cưới hỏi, chôn cất, tu bổ phần mộ.
Ngoại lệ: Sao Tinh vào ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Vào ngày Thân là Đăng Giá nên xây cất, kỵ chôn cất.
Sao Tinh hợp với các ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

12. Thứ Hai, Ngày 24/9/2018 – Âm lịch: 15/8/2018
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thu phân
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Hướng tài thần: Nam, Hỷ thần: Đông Bắc, Hạc thần: Đông
Sao tốt: Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù, Bát chuyên
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà cửa, che mái dựng hiên, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, chặt cỏ phá đất, sắm áo, làm thuỷ lợi.
Việc không nên làm: Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, hạ thủy thuyền mới.
Ngoại lệ: Sao Trương vào ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Vào ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn, nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản.

13. Thứ Tư, Ngày 26/9/2018 – Âm lịch: 17/8/2018
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất, Tiết: Thu phân
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Hướng tài thần: Tây Nam, Hỷ thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
Sao tốt: Quan nhật, Lục nghi, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao, Phục nhật, Dương thác
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Việc nên làm: Chủ về thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt, các việc khác cũng tốt như xây dựng nhà cửa, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc không nên làm: Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Sao Chẩn vào ngày Tị, Dậu, Sửu đều tốt. Vào ngày Sửu là Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Đăng Viên vào ngày Tị là ngôi Tôn Đại, mưu động ắt thành danh.

Check Also

ngay-tot-thang-5-2016

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2016

Công việ chuyển nhà rất là vất vả cũng như phúc tạp. Việc chuyển nhà ...