Home / Ngày tốt chuyển nhà / Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016

Trong tháng 2 dương lịch năm 2016, tất cả mọi người đã phải bận rộn cho các công việc cuối năm với việc chuẩn bị đón tết Nguyên Đán. Nhiều người cứ nghĩ rằng bước vào tháng 2 thì họ sẽ gác lại mọi dự định chuyển dọn nhà, nhưng với chúng tôi tháng 1 năm 2016 có rất nhiều ngày đẹp, ngày tốt chuyển nhà mà bạn có thể lựa chọn và cân nhắc dự định chuyển sang nhà mới của các bạn.

Cái cảm giác háo hứng chào một năm mới và dọn sang nhà mới cũng gần giống nhau. Nếu bạn chuyển dọn nhà, chuyển văn phòng trước dịp Tết Âm Lịch thì niềm hạnh phúc của  bạn sẽ nhân đôi.

Ông cha ta có câu: “ Đất có thổ Công, sông có Hà Bá” nên việc coi trọng lễ nghĩa hay đi đâu làm việc gì cũng nên có chào hỏi.  Đặc biệt khi chuyển nhà, gia chủ hay người đại diện cũng đều phải thưa thần linh, thổ địa nơi ở mới. Tuy nhiên việc chào hỏi không thể tùy tiện cần phải đúng người, đúng lúc, đúng chỗ. Quy tắc chuyển nhà mà gia chủ cần tuân theo:​​

– Đúng lúc: Xem ngày lành, tháng tốt, giờ đẹp để chuyển nhà

– Đúng người: Thắp hương, khấn bái thần linh, Thổ công

– Đúng chỗ: Thực hiện các thủ tục về nhà mới

Dưới đây là những ngày lành tháng 2 tháng thuận lợi cho việc chuyển nhà nhập trạch mà chúng tôi đã tổng hợp được, xin mời các bạn tham khảo

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016 xem-ngay-tot-chuyen-nha-thang-2-nam-2016

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016

1. Thứ 2, 01/02/2016
23/12/2015(AL)-  ngày:Quý sửu, tháng:Kỷ sửu, năm:Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Thủ nhật, Yếu an
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phù, Vãng vong, Bát chuyên, Xúc thủy long, Chu tước, Dương thác
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, họp mặt, sửa bếp
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng

2. Thứ 5, 04/02/2016
26/12/2015(AL)-  ngày:Bính thìn, tháng:Kỷ sửu, năm:Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Đại nghi, Kim đường, Kim quỹ
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Không nên: San đường

 3. Thứ 7, 13/02/2016
06/01/2016(AL)-  ngày:Ất sửu, tháng:Canh dần, năm:Bính thân
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Tục thế, Minh đường
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thiên tặc, Ngũ hư, Quy kỵ
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nạp tài, nhận người
Không nên: Mở kho, xuất hàng

4. Thứ 3, 16/02/2016
09/01/2016(AL)-  ngày:Mậu thìn, tháng:Canh dần, năm:Bính thân
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kim đường, Kim quỹ
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt
Không nên: Nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

5. Thứ 5, 18/02/2016
11/01/2016(AL)-  ngày:Canh ngọ, tháng:Canh dần, năm:Bính thân
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên mã, Thời âm, Minh phệ
Sao xấu: Tử khí, Thổ nang, Bạch hổ
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng

6.  Thứ 6, 26/02/2016
19/01/2016(AL)-  ngày:Mậu dần, tháng:Canh dần, năm:Bính thân
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
✧ Sao tốt – Sao xấu:
Sao tốt: Thiên xá, Vương nhật, Thiên thương, Yếu an, Ngũ hợp
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Vãng vong, Thiên hình
✔ Việc nên – Không nên làm:
Nên: Họp mặt, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Không nên: Cúng tế, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, chuyển nhà, sửa kho

Check Also

sinh-con-2017

Chọn ngày tháng sinh con năm 2017 để bé có vận số tốt nhất

Chọn ngày tháng sinh con năm 2017 để bé có vận số tốt nhất: Trong ...